• Tổng số nét:12 nét
  • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
  • Các bộ:

    Sước (辶) Sơn (山) Nhi (而)

  • Pinyin: Chuán
  • Âm hán việt: Thuyên
  • Nét bút:丨フ丨一ノ丨フ丨丨丶フ丶
  • Lục thư:Hình thanh
  • Hình thái:⿺辶耑
  • Thương hiệt:YUMB (卜山一月)
  • Bảng mã:U+9044
  • Tần suất sử dụng:Thấp

Các biến thể (Dị thể) của 遄

  • Cách viết khác

    𨒎 𨖇 𨖺

Ý nghĩa của từ 遄 theo âm hán việt

遄 là gì? 遄 (Thuyên). Bộ Sước 辵 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丨フ丨一ノ丨フ丨丨丶フ丶). Ý nghĩa là: Nhanh, nhanh chóng. Từ ghép với 遄 : 遄返 Trở lại nhanh chóng Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • lo lắng, đi đi lại lại

Từ điển Thiều Chửu

  • Nhanh, đi lại mau chóng luôn luôn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Nhanh, nhanh chóng

- 遄返 Trở lại nhanh chóng

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* Nhanh, nhanh chóng

- “Bất nhược thuyên quy dã” 不若遄歸也 (Chu Mục vương 周穆王) Chẳng bằng mau về nhà đi.

Trích: Liệt Tử 列子

Từ ghép với 遄