蹕

Các biến thể (Dị thể) của 蹕

  • Cách viết khác

    䟆 驆 𠌫 𡁘 𢕏

  • Giản thể

    跸

Ý nghĩa của từ 蹕 theo âm hán việt

蹕 là gì? 蹕 (Tất). Bộ Túc 足 (+10 nét). Tổng 17 nét but (丨フ一丨一丨一丨フ一一一丨丨一一丨). Ý nghĩa là: Cấm đường, Đứng không ngay ngắn, Nơi vua dừng chân nghỉ ngơi khi xuất hành, Đứng một chân.. Từ ghép với 蹕 : “trú tất” 駐蹕 vua tạm trú trên đường xuất hành., 蹕路 Cấm đường Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. đường cấm để cho vua đi
  • 2. đứng một chân

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Cấm đường
* Đứng không ngay ngắn

- “Cổ giả phụ nhân nhâm tử, tẩm bất trắc, tọa bất biên, lập bất tất” 古者婦人妊子, 寢不側, 坐不邊, 立不蹕 (Liệt nữ truyện 列女傳) Ngày xưa đàn bà mang thai, nằm không nghiêng, ngồi không bên mé, đứng không vẹo.

Trích: Lưu Hướng 劉向

Danh từ
* Nơi vua dừng chân nghỉ ngơi khi xuất hành

- “trú tất” 駐蹕 vua tạm trú trên đường xuất hành.

Từ điển Thiều Chửu

  • Cấm đường, con đường vua đi cấm không cho ai đi gọi là tất lộ 蹕路.
  • Đứng một chân.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Cấm đường (để dành đường cho vua đi)

- 蹕路 Cấm đường

Từ ghép với 蹕