Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 薑
䕬 姜 𦷗 𧅁
葁
薑 là gì? 薑 (Khương). Bộ Thảo 艸 (+13 nét). Tổng 16 nét but (一丨丨一丨フ一丨一一丨フ一丨一一). Ý nghĩa là: 1. cây gừng, 2. họ Khương, Cây gừng., Họ Khương., Cây gừng (lat. Từ ghép với 薑 : 薑湯 Nước gừng Chi tiết hơn...