腯

Các biến thể (Dị thể) của 腯

  • Cách viết khác

    腞 𦝬

Ý nghĩa của từ 腯 theo âm hán việt

腯 là gì? 腯 (đột). Bộ Nhục 肉 (+9 nét). Tổng 13 nét but (ノフ一一ノノ一丨丨フ一一一). Ý nghĩa là: bép, mập, Béo, mập. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • bép, mập

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Béo, mập

- “Lộ vãng sương lai, nhật nguyệt kì trừ, thảo mộc tiết giải, điểu thú đột phu” 露往霜來, 日月其除, 草木節解, 鳥獸腯膚 (Ngô đô phú 吳都賦) Sương móc đi đến, ngày tháng trôi qua, cỏ cây héo rụng, chim thú béo mập.

Trích: “phì đột” 肥腯 to béo mập mạp. Tả Tư 左思

Từ điển Thiều Chửu

  • Béo, mập. Phì bàn 肥胖 béo mập.

Từ ghép với 腯