Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 畾
壘 虆 雷 𤳏
畾 là gì? 畾 (Luỹ, Lôi). Bộ điền 田 (+10 nét). Tổng 15 nét but (丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一). Ý nghĩa là: Một loại giỏ ngày xưa làm bằng mây, Khoảng ruộng, § Xưa dùng như “lôi” 雷, Một loại giỏ ngày xưa làm bằng mây, Khoảng ruộng. Chi tiết hơn...