獪

Các biến thể (Dị thể) của 獪

  • Cách viết khác

    㹟 狤 猾

  • Giản thể

    狯

Ý nghĩa của từ 獪 theo âm hán việt

獪 là gì? 獪 (Quái). Bộ Khuyển 犬 (+13 nét). Tổng 16 nét but (ノフノノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一). Ý nghĩa là: Gian trá giảo hoạt. Từ ghép với 獪 : “giảo quái” 狡獪 quỷ quyệt., 狡獪 Giảo quyệt, quỷ quyệt. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • xảo trá, quỷ quyệt

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Gian trá giảo hoạt

- “giảo quái” 狡獪 quỷ quyệt.

Từ điển Thiều Chửu

  • Giảo quái 狡獪 kẻ quỷ quyệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Giảo quyệt, xảo trá

- 狡獪 Giảo quyệt, quỷ quyệt.

Từ ghép với 獪