憍

Các biến thể (Dị thể) của 憍

  • Giản thể

    㤭

  • Cách viết khác

    驕

Ý nghĩa của từ 憍 theo âm hán việt

憍 là gì? 憍 (Kiêu). Bộ Tâm 心 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丶丶丨ノ一ノ丶丨フ一丨フ丨フ一). Ý nghĩa là: 1. kiêu căng, 2. thương, 3. nhàn hạ, Ngạo mạn, hợm mình, cho mình là hay là giỏi, Phóng túng, buông thả. Từ ghép với 憍 : “kiêu mạn giải đãi” 憍慢懈怠 kiêu căng biếng nhác. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. kiêu căng
  • 2. thương
  • 3. nhàn hạ

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Ngạo mạn, hợm mình, cho mình là hay là giỏi

- “kiêu mạn giải đãi” 憍慢懈怠 kiêu căng biếng nhác.

* Phóng túng, buông thả

Từ ghép với 憍