Các biến thể (Dị thể) của 慊

  • Cách viết khác

    嫌 歉

Ý nghĩa của từ 慊 theo âm hán việt

慊 là gì? 慊 (Hiềm, Khiếp, Khiết, Khiểm). Bộ Tâm 心 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶丶丨丶ノ一フ一一丨丨ノ丶). Ý nghĩa là: Oán hận, không thích ý, Oán hận, không thích ý. Chi tiết hơn...

Âm:

Khiếp

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Oán hận, không thích ý

- “Khiểm khiểm tư quy luyến cố hương” 慊慊思歸戀故鄉 (Yên ca hành 燕歌行) Lòng buồn buồn, chàng nhớ quê nhà, nghĩ trở về.

Trích: Tào Phi 曹丕

Âm:

Khiết

Từ điển Thiều Chửu

  • Ân hận, không thích ý.
  • Một âm là khiết. Ðủ.

Từ điển phổ thông

  • không hài lòng, không thích

Từ điển Thiều Chửu

  • Ân hận, không thích ý.
  • Một âm là khiết. Ðủ.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Oán hận, không thích ý

- “Khiểm khiểm tư quy luyến cố hương” 慊慊思歸戀故鄉 (Yên ca hành 燕歌行) Lòng buồn buồn, chàng nhớ quê nhà, nghĩ trở về.

Trích: Tào Phi 曹丕

Từ ghép với 慊