Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 寐
鮇 𥦉 𥦤 𥧌 𥧴
寐 là gì? 寐 (Mị). Bộ Miên 宀 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶フフ丨一ノ一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: ngủ say, Ngủ say., Ngủ. Từ ghép với 寐 : 喜而不寐 Trong lòng có điều vui không ngủ được, 夢寐以求 Mơ ước từ lâu, 寤寐求之 Thức ngủ đều tìm kiếm (Thi Kinh). Chi tiết hơn...