Các biến thể (Dị thể) của 塚

  • Thông nghĩa

    中

  • Cách viết khác

    冢 塚

Ý nghĩa của từ 塚 theo âm hán việt

塚 là gì? 塚 (Trũng, Trủng). Bộ Thổ 土 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一丨一丶フ一ノフノノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: Cái mả cao., Mồ, mả. Từ ghép với 塚 : 烈士塚 Mộ liệt sĩ Chi tiết hơn...

Âm:

Trũng

Từ điển phổ thông

  • 1. mồ, mả đắp cao
  • 2. lớn nhất, cao nhất

Từ điển phổ thông

  • 1. mồ, mả đắp cao
  • 2. lớn nhất, cao nhất

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái mả cao.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Ngôi mả cao, mồ, mộ

- 塚填 Mồ mả

- 古塚 Mồ cổ

- 烈士塚 Mộ liệt sĩ

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Mồ, mả

- “Vãng sự bi thanh trủng” 往事悲青塚 (Thu chí 秋至) Chuyện cũ chạnh thương mồ cỏ xanh.

Trích: Nguyễn Du 阮攸

Từ ghép với 塚