呺

Các biến thể (Dị thể) của 呺

  • Cách viết khác

    号 囂 𧦢 𩖸

Ý nghĩa của từ 呺 theo âm hán việt

呺 là gì? 呺 (Hao, Hiêu, Hào). Bộ Khẩu 口 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丨フ一丨フ一一フ). Ý nghĩa là: To mà rỗng, To mà rỗng. Chi tiết hơn...

Âm:

Hiêu

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* To mà rỗng

- “Phi bất hiêu nhiên đại dã, ngô vi kì vô dụng nhi phẩu chi” 非不呺然大也, 吾為其無用而掊之 (Tiêu dao du 逍遙遊) Không phải là nó không to kếch sù, vì nó vô dụng mà tôi đập bỏ.

Trích: Trang Tử 莊子

Âm:

Hào

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* To mà rỗng

- “Phi bất hiêu nhiên đại dã, ngô vi kì vô dụng nhi phẩu chi” 非不呺然大也, 吾為其無用而掊之 (Tiêu dao du 逍遙遊) Không phải là nó không to kếch sù, vì nó vô dụng mà tôi đập bỏ.

Trích: Trang Tử 莊子

Từ ghép với 呺