• Tổng số nét:10 nét
  • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
  • Các bộ:

    Nhân (Nhân Đứng) (亻) Môn (門)

  • Pinyin: Mēn , Mén , Men
  • Âm hán việt: Môn
  • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨フ一一
  • Lục thư:Hình thanh
  • Hình thái:⿰亻門
  • Thương hiệt:OAN (人日弓)
  • Bảng mã:U+5011
  • Tần suất sử dụng:Rất cao

Các biến thể (Dị thể) của 們

  • Giản thể

    们

Ý nghĩa của từ 們 theo âm hán việt

們 là gì? 們 (Môn). Bộ Nhân 人 (+8 nét). Tổng 10 nét but (ノ丨丨フ一一丨フ一一). Từ ghép với 們 : 我們 Chúng ta, chúng tôi, 咱們 Chúng ta, chúng mình, 人們 Người ta, 哥兒們 Anh em ta, 姐兒們 Chị em ta Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • bọn, các, chúng

Từ điển Thiều Chửu

  • Bọn, như ngã môn 我們 bọn ta.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chúng, bọn (gia từ đặt sau một đại từ hay một danh từ để chỉ số nhiều)

- 我們 Chúng ta, chúng tôi

- 你們 Các anh

- 咱們 Chúng ta, chúng mình

- 人們 Người ta

- 姑娘們 Các cô

- 孩子們 Các em

* ② Từ xưng hô

- 哥兒們 Anh em ta

- 姐兒們 Chị em ta

- 鄉親們 Bà con cô bác.

Từ ghép với 們