龋 qǔ
volume volume

Từ hán việt: 【củ.khủ】

Đọc nhanh: 龋 (củ.khủ). Ý nghĩa là: răng rụng (vì bị sâu).

Ý Nghĩa của "龋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

龋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. răng rụng (vì bị sâu)

牙齿有病而残缺

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 龋

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 龋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+9 nét)
    • Pinyin: Qǔ
    • Âm hán việt: Củ , Khủ
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨ノ丨フ一丨フ丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YUHLB (卜山竹中月)
    • Bảng mã:U+9F8B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình