黑狗 hēi gǒu
volume volume

Từ hán việt: 【hắc cẩu】

Đọc nhanh: 黑狗 (hắc cẩu). Ý nghĩa là: chó mực.

Ý Nghĩa của "黑狗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黑狗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chó mực

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黑狗

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 狗 gǒu 名字 míngzi 叫 jiào 小黑 xiǎohēi

    - Con chó này tên là Tiểu Hắc.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 给 gěi 别人 biérén 扣 kòu 黑锅 hēiguō

    - Đừng tùy tiện đổ lỗi cho người khác.

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 油泥 yóuní , 黑糊糊 hēihūhū 的 de

    - hai tay đầy dầu, đen nhẻm.

  • volume volume

    - 不要 búyào 害怕 hàipà , 我家 wǒjiā 的 de 狗 gǒu 不 bù 咬 yǎo 人 rén

    - Đừng sợ, chó nhà tôi không cắn đâu.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 黑狗 hēigǒu 守护 shǒuhù 在 zài 我 wǒ 家门口 jiāménkǒu

    - Chú chó đen canh giữ trước cửa nhà tôi.

  • volume volume

    - 下 xià 人们 rénmen 吃 chī 的 de 这些 zhèxiē 东西 dōngxī 比 bǐ 达官贵人 dáguānguìrén 喂狗 wèigǒu 的 de 还 hái 差 chà

    - những thức ăn mà thuộc hạ ăn còn không bằng thức ăn quan cho chó ăn.

  • volume volume

    - 漆黑 qīhēi 的 de 狗 gǒu 在 zài 夜里 yèli 跑 pǎo

    - Con chó đen kịt chạy trong đêm.

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 尽是 jìnshì 墨 mò , 黢黑 qūhēi 的 de

    - hai bàn tay toàn mực đen sì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 狗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǒu
    • Âm hán việt: Cẩu
    • Nét bút:ノフノノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHPR (大竹心口)
    • Bảng mã:U+72D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao