黑头黄鹂 hēitóu huánglí
volume volume

Từ hán việt: 【hắc đầu hoàng ly】

Đọc nhanh: 黑头黄鹂 (hắc đầu hoàng ly). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) báo đốm đen trùm đầu (Oriolus xanthornus).

Ý Nghĩa của "黑头黄鹂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黑头黄鹂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) báo đốm đen trùm đầu (Oriolus xanthornus)

(bird species of China) black-hooded oriole (Oriolus xanthornus)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黑头黄鹂

  • volume volume

    - 她 tā 蓄 xù 了 le 一头 yītóu 乌黑 wūhēi 的 de 秀发 xiùfā

    - Cô ấy giữ lại một mái tóc đen tuyền đẹp.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 一头 yītóu 金黄 jīnhuáng 的 de 头发 tóufà

    - Cô ấy có một mái tóc vàng .

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 头发 tóufà 染黄 rǎnhuáng 了 le

    - Anh ta đã nhuộm tóc thành màu vàng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 歌声 gēshēng 仿佛 fǎngfú 黄鹂 huánglí 鸟 niǎo 一般 yìbān

    - Giọng hát của cô ấy tựa như chim vàng anh.

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 戴着 dàizhe 一顶 yīdǐng 黑色 hēisè 的 de 鸭舌帽 yāshémào

    - Trên đầu anh ta đội một chiếc mũ lưỡi trai màu đen.

  • volume volume

    - 隧道 suìdào 里头 lǐtou 黑洞洞 hēidòngdòng 的 de , 伸手不见五指 shēnshǒubújiànwǔzhǐ

    - Đường hầm tối om, xoè tay ra không thấy ngón.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 头发 tóufà 带 dài 一点 yìdiǎn 姜 jiāng 黄色 huángsè

    - Tóc của anh ấy có một chút màu nâu hồng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 黄头发 huángtóufà 真是 zhēnshi 漂亮 piàoliàng 极了 jíle

    - Mái tóc vàng của cô ấy đẹp quá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鹂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Li , Ly
    • Nét bút:一丨フ丶丨フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBPYM (一月心卜一)
    • Bảng mã:U+9E42
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao