黄片 huángpiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng phiến】

Đọc nhanh: 黄片 (hoàng phiến). Ý nghĩa là: phim người lớn, phim khiêu dâm.

Ý Nghĩa của "黄片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黄片 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phim người lớn

adult movie

✪ 2. phim khiêu dâm

pornographic movie

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黄片

  • volume volume

    - 汆 cuān 黄瓜片 huángguāpiàn

    - dưa chuột thái miếng trụng nước sôi.

  • volume volume

    - 在 zài 山顶 shāndǐng 远望 yuǎnwàng , 下面 xiàmiàn 是 shì 一片 yīpiàn 金黄 jīnhuáng 的 de 麦浪 màilàng

    - từ đỉnh núi nhìn ra xa, phía dưới một thảm lúa mì vàng óng.

  • volume volume

    - 麦茬 màichá 渐登 jiàndēng , 一片 yīpiàn 金黄 jīnhuáng

    - Thân cây lúa mạch dần chín, một vùng vàng óng.

  • volume volume

    - 那座 nàzuò 山 shān 看上去 kànshangqu 一片 yīpiàn 秃 tū 黄 huáng

    - Ngọn núi đó trông vàng trụi một mảng.

  • volume volume

    - 深秋 shēnqiū 的 de 树林 shùlín , 一片 yīpiàn 黛绿 dàilǜ 一片 yīpiàn 金黄 jīnhuáng

    - rừng cây cuối thu, đám xanh rì, đám vàng óng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼前 yǎnqián 是 shì 一片 yīpiàn 金黄色 jīnhuángsè 的 de 麦田 màitián

    - trước mắt anh ấy là cánh đồng lúa mạch vàng óng.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 泳装 yǒngzhuāng 照片 zhàopiān , 一点儿 yīdiǎner 都 dōu 不 bù 黄 huáng

    - Đây là ảnh đồ bơi, không đồi truỵ chút nào.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 网上 wǎngshàng 分享 fēnxiǎng 黄色图片 huángsètúpiàn

    - Anh ấy chia sẻ hình ảnh 18+ trên mạng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao