黄油唧筒 huángyóu jītǒng
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng du tức đồng】

Đọc nhanh: 黄油唧筒 (hoàng du tức đồng). Ý nghĩa là: bơm mỡ.

Ý Nghĩa của "黄油唧筒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黄油唧筒 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bơm mỡ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黄油唧筒

  • volume volume

    - 麦苗 màimiáo 绿油油 lǜyóuyóu , 菜花 càihuā 黄灿灿 huángcàncàn

    - lúa mạch xanh rờn, hoa cải vàng tươi.

  • volume volume

    - 机器 jīqì 唧出 jīchū 黑色 hēisè 油液 yóuyè

    - Máy móc phun ra dầu màu đen.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 刷油漆 shuāyóuqī 用 yòng 滚筒 gǔntǒng 而 ér 不用 bùyòng 刷子 shuāzǐ , 那么 nàme 刷出 shuāchū 的 de 面积 miànjī 要 yào 大得多 dàdéduō

    - Nếu sử dụng cuộn lăn thay vì cọ sơn, diện tích sơn được phủ sẽ lớn hơn rất nhiều.

  • volume volume

    - 酱油 jiàngyóu 主要 zhǔyào 的 de 原料 yuánliào 是 shì 黄豆 huángdòu

    - Nguyên liệu chính làm nước tương là đậu nành.

  • volume volume

    - 她量 tāliàng 出 chū 一定量 yídìngliàng 的 de 面粉 miànfěn 、 黄油 huángyóu 和 hé 糖 táng , 开始 kāishǐ 拌 bàn 做 zuò 糕饼 gāobǐng

    - Cô ấy đo một lượng nhất định bột mì, bơ và đường, bắt đầu trộn làm bánh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 牙齿 yáchǐ 有点 yǒudiǎn 油黄 yóuhuáng

    - Răng của anh ấy có chút vàng.

  • volume volume

    - 像 xiàng 油菜花 yóucàihuā 那么 nàme 黄 huáng

    - vàng như màu hoa cải vậy.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 难道 nándào 不 bù 喜欢 xǐhuan 已经 yǐjīng 抹 mǒ 上 shàng 黄油 huángyóu 的 de 烤面包 kǎomiànbāo 吗 ma

    - Nhưng chẳng phải chúng ta thà ăn bánh mì nướng đã được nướng sẵn rồi sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:丨フ一フ一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAIL (口日戈中)
    • Bảng mã:U+5527
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng , Tǒng
    • Âm hán việt: Đồng , Động
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HBMR (竹月一口)
    • Bảng mã:U+7B52
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao