鱼肉松 yúròu sōng
volume volume

Từ hán việt: 【ngư nhụ tùng】

Đọc nhanh: 鱼肉松 (ngư nhụ tùng). Ý nghĩa là: ruốc cá.

Ý Nghĩa của "鱼肉松" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鱼肉松 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ruốc cá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鱼肉松

  • volume volume

    - 每个 měigè 葬礼 zànglǐ 后 hòu 都 dōu 是 shì 吃 chī 柠檬 níngméng 鸡球 jīqiú 或者 huòzhě 鱼肉 yúròu

    - Mỗi một trong những thứ này là gà hoặc cá chanh.

  • volume volume

    - 鱼馁肉败 yúněiròubài

    - cá ươn thịt thối.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 猪肉 zhūròu 松 sōng

    - Tôi thích ăn thịt lợn xay.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 肉 ròu 煮 zhǔ 得 dé 太久 tàijiǔ 了 le , 变 biàn 松弛 sōngchí

    - Miếng thịt này nấu lâu quá, trở nên nhão.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从未 cóngwèi 吃 chī 过 guò 鲨鱼肉 shāyúròu

    - Tôi chưa từng ăn thịt cá mập.

  • volume volume

    - 人为刀俎 rénwéidāozǔ , 我为鱼肉 wǒwéiyúròu

    - thân phận như cá nằm trên thớt (người là dao thớt, ta là cá thịt)

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 剔除 tīchú 鱼肉 yúròu 中 zhōng 的 de 鲠 gěng

    - Anh ấy đang gỡ xương cá.

  • - 身体 shēntǐ 按摩 ànmó 可以 kěyǐ 放松 fàngsōng 肌肉 jīròu , 缓解 huǎnjiě 疲劳 píláo

    - Mát xa cơ thể giúp thư giãn cơ bắp và giảm mệt mỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao