鬼才 guǐcái
volume volume

Từ hán việt: 【quỷ tài】

Đọc nhanh: 鬼才 (quỷ tài). Ý nghĩa là: thiên tài; người có tài năng đặc biệt; người có tài năng phi thường.

Ý Nghĩa của "鬼才" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鬼才 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiên tài; người có tài năng đặc biệt; người có tài năng phi thường

指某种特殊的才能,也指有某种特殊才能的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鬼才

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 他 tā 搞鬼 gǎoguǐ

    - không sợ nó ngấm ngầm giở trò

  • volume volume

    - 不要 búyào 晦藏 huìcáng 你 nǐ 的 de 才能 cáinéng

    - Đừng giấu đi tài năng của bạn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 妒忌 dùjì 别人 biérén , 应要 yīngyào 努力 nǔlì 上进 shàngjìn 才 cái 是 shì

    - đừng ghen tị với người khác mà hãy nỗ lực để tiến bộ.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 您 nín 刚才 gāngcái 说 shuō 什么 shénme ?

    - Xin lỗi, bạn vừa nói gì thế?

  • volume volume

    - 一边 yībiān 走 zǒu , 一边 yībiān 忖量 cǔnliàng 着 zhe 刚才 gāngcái 他 tā 说 shuō 的 de 那 nà 番话 fānhuà 的 de 意思 yìsī

    - vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.

  • volume volume

    - 像 xiàng 他 tā 这个 zhègè 人 rén 有 yǒu 鬼才 guǐcái 喜欢 xǐhuan

    - Có quỷ mới thích người như anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 那些 nèixiē 故事 gùshì , 有 yǒu 鬼才 guǐcái 相信 xiāngxìn

    - Có quỷ mới tin mấy chuyện đó của anh ta.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 她 tā 有 yǒu 男朋友 nánpéngyou ? 鬼才 guǐcái 信 xìn 你 nǐ

    - Bạn bảo cô ấy có bạn trai rồi? Có quỷ mới tin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 才›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DH (木竹)
    • Bảng mã:U+624D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鬼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+0 nét)
    • Pinyin: Guǐ
    • Âm hán việt: Quỷ
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+9B3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao