高第 gāo dì
volume volume

Từ hán việt: 【cao đệ】

Đọc nhanh: 高第 (cao đệ). Ý nghĩa là: Thi đậu hạng cao; cao đệ.

Ý Nghĩa của "高第" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高第 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thi đậu hạng cao; cao đệ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高第

  • volume volume

    - 门第 méndì 高贵 gāoguì 的 de 高贵 gāoguì 血统 xuètǒng 的 de

    - Dòng dõi cao quý và quý tộc.

  • volume volume

    - 第三 dìsān , 高额 gāoé 的 de 保费 bǎofèi 拉低 lādī 了 le 工人工资 gōngréngōngzī

    - Thứ ba, phí bảo hiểm cao làm giảm lương của người lao động.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 第一站 dìyīzhàn 是 shì 山茶 shānchá 半岛 bàndǎo , 这里 zhèlǐ 有 yǒu 一座 yīzuò 超高 chāogāo 大 dà 的 de 观音像 guānyīnxiàng

    - Điểm đến đầu tiên của chúng tôi là bán đảo Sơn Trà, nơi có tượng Phật Bà Quan Âm siêu cao.

  • volume volume

    - 他 tā 自称 zìchēng 是 shì 天下第一 tiānxiàdìyī 高手 gāoshǒu

    - Anh ấy tự xưng là đại cao thủ số một thiên hạ.

  • volume volume

    - 他 tā 攀登 pāndēng 世界 shìjiè 第一 dìyī 高峰 gāofēng

    - Anh ấy leo lên ngọn núi cao nhất thế giới.

  • volume volume

    - 出价 chūjià 第二 dìèr 高 gāo 的 de 人 rén 在 zài 一号 yīhào 桌 zhuō

    - Người trả giá cao nhất tiếp theo ở bảng một.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 考试 kǎoshì 中 zhōng 获得 huòdé 高 gāo 科第 kēdì

    - Anh ấy đạt thứ hạng cao trong kỳ thi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 高考 gāokǎo 中 zhōng 落第 luòdì 了 le

    - Anh ấy đã thi rớt trong kỳ thi đại học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 第›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Dì
    • Âm hán việt: Đệ
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HNLH (竹弓中竹)
    • Bảng mã:U+7B2C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao