验电笔 yàn diànbǐ
volume volume

Từ hán việt: 【nghiệm điện bút】

Đọc nhanh: 验电笔 (nghiệm điện bút). Ý nghĩa là: bút thử điện.

Ý Nghĩa của "验电笔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

验电笔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bút thử điện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 验电笔

  • volume volume

    - 笔记本电脑 bǐjìběndiànnǎo

    - Máy tính xách tay

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 笔记本电脑 bǐjìběndiànnǎo

    - Đây là một cái máy tính xách tay

  • volume volume

    - 电气 diànqì 绝缘 juéyuán 用 yòng 叠层 diécéng 圆 yuán 棒材 bàngcái 试验 shìyàn 方法 fāngfǎ

    - Phương pháp thử đối với thanh tròn nhiều lớp để cách điện

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 画 huà 是 shì 在 zài 先 xiān 有 yǒu 了 le 生活 shēnghuó 体验 tǐyàn 而后 érhòu 才 cái 落笔 luòbǐ 的 de

    - tranh anh ấy vẽ sau những thể nghiệm của cuộc sống.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 笔记本电脑 bǐjìběndiànnǎo 坏 huài 了 le

    - Laptop của tớ bị hỏng rồi.

  • volume volume

    - 那台 nàtái 笔记本电脑 bǐjìběndiànnǎo 很 hěn 贵 guì

    - Chiếc laptop đó rất đắt đỏ.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 电话 diànhuà 旁 páng 的 de 一根 yīgēn 铅笔 qiānbǐ 记下 jìxià 了 le 他 tā 的 de 电话号码 diànhuàhàomǎ

    - Tôi đã dùng một cây bút chì bên cạnh điện thoại để ghi lại số điện thoại của anh ấy.

  • volume volume

    - 电影 diànyǐng 的 de 情节 qíngjié 透露 tòulù 了 le 伏笔 fúbǐ

    - Cốt truyện của phim tiết lộ manh mối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 验›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+7 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Nghiệm
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMOMM (弓一人一一)
    • Bảng mã:U+9A8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao