马背 mǎ bèi
volume volume

Từ hán việt: 【mã bội】

Đọc nhanh: 马背 (mã bội). Ý nghĩa là: lưng ngựa. Ví dụ : - 河水没了马背。 Nước sông ngập quá lưng ngựa.

Ý Nghĩa của "马背" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

马背 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lưng ngựa

horseback

Ví dụ:
  • volume volume

    - 河水 héshuǐ 没 méi 了 le 马背 mǎbèi

    - Nước sông ngập quá lưng ngựa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 马背

  • volume volume

    - 万马齐喑 wànmǎqíyīn

    - im hơi lặng tiếng

  • volume volume

    - 河水 héshuǐ 没 méi 了 le 马背 mǎbèi

    - Nước sông ngập quá lưng ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 驮子 tuózi 放在 fàngzài 马背上 mǎbèishàng

    - Anh ấy đặt hàng thồ lên lưng ngựa.

  • volume volume

    - 不要 búyào 违背 wéibèi 承诺 chéngnuò

    - Đừng vi phạm lời cam kết.

  • volume volume

    - 对 duì 背离 bèilí 马列主义 mǎlièzhǔyì 的 de 言行 yánxíng , 必须 bìxū 进行 jìnxíng 批判 pīpàn

    - phải phê phán những lời nói hành động đi ngược lại chủ nghĩa Mác-Lê.

  • volume volume

    - 马背上 mǎbèishàng 驮 tuó 着 zhe 很多 hěnduō 货物 huòwù

    - Lưng ngựa đang thồ nhiều lương thực.

  • volume volume

    - 紧身 jǐnshēn 马甲 mǎjiǎ 妇女 fùnǚ 穿 chuān 的 de 有 yǒu 花边 huābiān 的 de 外衣 wàiyī , 如 rú 背心 bèixīn 一样 yīyàng 穿 chuān 在 zài 外衣 wàiyī 的 de 上面 shàngmiàn

    - Người phụ nữ mặc áo jacket ôm sát cơ thể, có viền hoa trang trí, giống như một chiếc áo vest được mặc phía trên áo ngoài.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 是 shì 在内 zàinèi 特 tè 的 de 宝马 bǎomǎ 内 nèi 被 bèi 发现 fāxiàn 的 de

    - Chúng được tìm thấy trong chiếc BMW của Nate.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao