马房 mǎ fáng
volume volume

Từ hán việt: 【mã phòng】

Đọc nhanh: 马房 (mã phòng). Ý nghĩa là: chuồng ngựa.

Ý Nghĩa của "马房" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

马房 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuồng ngựa

horse stable

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 马房

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 时 shí , 马 mǎ 用力 yònglì 拉 lā 拽 zhuāi 着 zhe 马车 mǎchē 的 de 挽绳 wǎnshéng

    - Khi lên núi, con ngựa cố gắng kéo dây cương của xe ngựa.

  • volume volume

    - 一马当先 yīmǎdāngxiān , 万马奔腾 wànmǎbēnténg

    - một ngựa dẫn đầu, muôn ngựa lao theo.

  • volume volume

    - 万马齐喑 wànmǎqíyīn

    - im hơi lặng tiếng

  • volume volume

    - 一色 yīsè 的 de 大 dà 瓦房 wǎfáng

    - nhà ngói cùng một kiểu

  • volume volume

    - 上半年 shàngbànnián 的 de 房价 fángjià 上涨 shàngzhǎng 了 le

    - Giá nhà trong sáu tháng đầu năm đã tăng lên.

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 里 lǐ 有 yǒu 一个 yígè 马勺 mǎsháo

    - Trong bếp có một cái muỗng lớn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 客房 kèfáng 服务 fúwù 和 hé 室内 shìnèi 马桶 mǎtǒng

    - Tôi thích dịch vụ phòng và hệ thống ống nước trong nhà.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 不 bù 马上 mǎshàng 把 bǎ 你 nǐ 的 de 房间 fángjiān 打扫 dǎsǎo 干净 gānjìng 呢 ne ?

    - Tại sao không dọn dẹp phòng cho sạch sẽ chứ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao