食法 shí fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【thực pháp】

Đọc nhanh: 食法 (thực pháp). Ý nghĩa là: phương pháp nấu ăn. Ví dụ : - 长寿饮食法的饮食主要是含胚芽和麸的谷物及豆类。 Chế độ ăn uống của người sống lâu là chủ yếu bao gồm các loại ngũ cốc chứa hạt và bột mỳ cùng các loại đậu.

Ý Nghĩa của "食法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

食法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phương pháp nấu ăn

cooking method

Ví dụ:
  • volume volume

    - 长寿 chángshòu 饮食 yǐnshí 法 fǎ 的 de 饮食 yǐnshí 主要 zhǔyào 是 shì 含 hán 胚芽 pēiyá 和 hé 麸 fū 的 de 谷物 gǔwù 及 jí 豆类 dòulèi

    - Chế độ ăn uống của người sống lâu là chủ yếu bao gồm các loại ngũ cốc chứa hạt và bột mỳ cùng các loại đậu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 食法

  • volume volume

    - 身体 shēntǐ 弱 ruò 无法 wúfǎ 克 kè 食物 shíwù

    - Thân thể yếu không thể tiêu hóa thức ăn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 无法 wúfǎ 抗拒 kàngjù 甜食 tiánshí 的 de 诱惑 yòuhuò

    - Tôi không thể cưỡng lại sự cám dỗ của đồ ngọt.

  • volume volume

    - 法国 fǎguó 的 de 美食 měishí 非常 fēicháng 有名 yǒumíng

    - Món ăn của Pháp rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 蔬菜 shūcài 、 肉类 ròulèi 等 děng 副食品 fùshípǐn 都 dōu 是 shì 采取 cǎiqǔ 就近 jiùjìn 生产 shēngchǎn 、 就近 jiùjìn 供应 gōngyìng 的 de 办法 bànfǎ

    - biện pháp cung ứng nhanh nhất là rau dưa, thịt thà... đều lấy từ những vùng sản xuất lân cận.

  • volume volume

    - 长寿 chángshòu 饮食 yǐnshí 法 fǎ 的 de 饮食 yǐnshí 主要 zhǔyào 是 shì 含 hán 胚芽 pēiyá 和 hé 麸 fū 的 de 谷物 gǔwù 及 jí 豆类 dòulèi

    - Chế độ ăn uống của người sống lâu là chủ yếu bao gồm các loại ngũ cốc chứa hạt và bột mỳ cùng các loại đậu.

  • volume volume

    - 法国 fǎguó 美食 měishí 全世界 quánshìjiè 闻名 wénmíng , 你 nǐ 有没有 yǒuméiyǒu 尝过 chángguò ?

    - Ẩm thực Pháp nổi tiếng trên toàn thế giới. Bạn đã bao giờ thử chưa?

  • volume volume

    - 伙食费 huǒshífèi 太高 tàigāo 了 le , 得 dé 想 xiǎng 办法 bànfǎ 省 shěng 一点 yìdiǎn

    - Tiền ăn quá cao rồi, phải nghĩ cách tiết kiệm một chút.

  • volume volume

    - 美食 měishí 的 de 诱惑 yòuhuò 让 ràng 他 tā 无法 wúfǎ 拒绝 jùjué

    - Sự cám dỗ của món ăn ngon làm anh ấy không thể từ chối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 食›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+1 nét)
    • Pinyin: Shí , Sì , Yì
    • Âm hán việt: Thực , Tự
    • Nét bút:ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIAV (人戈日女)
    • Bảng mã:U+98DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao