风衣 fēngyī
volume volume

Từ hán việt: 【phong y】

Đọc nhanh: 风衣 (phong y). Ý nghĩa là: áo gió; áo khoác ngoài. Ví dụ : - 这是刚出厂的新款风衣。 Đây là kiểu áo mưa mới vừa được sản xuất.

Ý Nghĩa của "风衣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Quần Áo

风衣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áo gió; áo khoác ngoài

一种挡风的外衣

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 刚 gāng 出厂 chūchǎng 的 de 新款 xīnkuǎn 风衣 fēngyī

    - Đây là kiểu áo mưa mới vừa được sản xuất.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 风衣

  • volume volume

    - 这 zhè 件 jiàn 棉衣 miányī 旧 jiù 点 diǎn 没有 méiyǒu 关系 guānxì , 只要 zhǐyào 能 néng 挡风 dǎngfēng 抗冻 kàngdòng 就行 jiùxíng

    - cái áo bông này cũ một chút cũng không sao, chỉ cần chống chọi với gió đông lạnh rét là được rồi.

  • volume volume

    - 身高 shēngāo 影响 yǐngxiǎng 了 le 穿衣 chuānyī 风格 fēnggé

    - Chiều cao ảnh hưởng đến phong cách ăn mặc.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 槽 cáo 了 le 我 wǒ 的 de 穿衣 chuānyī 风格 fēnggé

    - Anh ấy châm biếm phong cách ăn mặc của tôi.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 刚 gāng 出厂 chūchǎng 的 de 新款 xīnkuǎn 风衣 fēngyī

    - Đây là kiểu áo mưa mới vừa được sản xuất.

  • volume volume

    - 她 tā 穿衣服 chuānyīfú 风格 fēnggé 很 hěn 洒脱 sǎtuō

    - Phong cách ăn mặc của cô ấy rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 诸多 zhūduō 名人 míngrén 、 大家 dàjiā 常以 chángyǐ 质衣 zhìyī 沽酒 gūjiǔ , 算为 suànwèi 风流 fēngliú 雅事 yǎshì 写人 xiěrén 诗词 shīcí

    - Nhiều người nổi tiếng và mọi người thường sử dụng quần áo chất lượng để bán rượu, được coi như một văn thơ lãng mạn và tao nhã.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 衣着 yīzhuó 风格 fēnggé 显得 xiǎnde 十分 shífēn 自信 zìxìn

    - Anh ấy ăn mặc rất tự tin.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 他 tā 的 de 穿衣 chuānyī 风格 fēnggé

    - Tôi thích phong cách ăn mặc của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao