风能 fēngnéng
volume volume

Từ hán việt: 【phong năng】

Đọc nhanh: 风能 (phong năng). Ý nghĩa là: năng lượng gió.

Ý Nghĩa của "风能" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

风能 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. năng lượng gió

wind power

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 风能

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 可能 kěnéng 会 huì 没有 méiyǒu 萨克斯风 sàkèsīfēng 呢 ne

    - Làm thế nào bạn có thể không sở hữu một saxophone?

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 有风 yǒufēng , 风筝 fēngzhēng 就 jiù 能 néng 飞起 fēiqǐ

    - Nếu như có gió thì diều có thể bay.

  • volume volume

    - 我能 wǒnéng 看到 kàndào 他们 tāmen 的 de 家 jiā 依旧 yījiù 是 shì 那个 nàgè 地方 dìfāng 孤独 gūdú 的 de 和 hé 无家可归 wújiākěguī 的 de 人 rén 的 de 避风港 bìfēnggǎng

    - Tôi có thể thấy nhà của họ vẫn là nơi trú ẩn cho những người cô đơn và không có nơi nương tựa.

  • volume volume

    - 这 zhè 件 jiàn 棉衣 miányī 旧 jiù 点 diǎn 没有 méiyǒu 关系 guānxì , 只要 zhǐyào 能 néng 挡风 dǎngfēng 抗冻 kàngdòng 就行 jiùxíng

    - cái áo bông này cũ một chút cũng không sao, chỉ cần chống chọi với gió đông lạnh rét là được rồi.

  • volume volume

    - 我能 wǒnéng 不能 bùnéng 打开 dǎkāi 麦克风 màikèfēng

    - Tôi có thể mở mic không?

  • volume volume

    - 搞 gǎo 科学实验 kēxuéshíyàn , 不能 bùnéng 一阵风 yīzhènfēng

    - làm thực nghiệm khoa học, không thể trong chốc lát.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 吹风机 chuīfēngjī 太热 tàirè 了 le 。 能 néng 麻烦 máfán 请 qǐng 你 nǐ 调 diào 一下 yīxià 吗 ma ?

    - Máy sấy tóc của bạn quá nóng. Bạn có thể vui lòng điều chỉnh nó một chút được không?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作诗 zuòshī 风格 fēnggé 非常 fēicháng 独特 dútè , 无人 wúrén 能 néng 模仿 mófǎng

    - Phong cách sáng tác thơ của anh ấy rất độc đáo, không ai có thể bắt chước được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao