颠颠 diān diān
volume volume

Từ hán việt: 【điên điên】

Đọc nhanh: 颠颠 (điên điên). Ý nghĩa là: vui vẻ; vui sướng. Ví dụ : - 我的自行车在凹凸不平的车辙道上颠颠簸簸. Chiếc xe đạp của tôi lắc lư trên con đường gồ ghề và xó bằng.

Ý Nghĩa của "颠颠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

颠颠 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vui vẻ; vui sướng

形容高兴或勤快的样子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 自行车 zìxíngchē 在 zài 凹凸不平 āotūbùpíng 的 de 车辙 chēzhé 道 dào 上 shàng 颠颠簸簸 diāndiānbǒbǒ

    - Chiếc xe đạp của tôi lắc lư trên con đường gồ ghề và xó bằng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 颠颠

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 看到 kàndào 食物 shíwù 颠儿 diānér 过去 guòqù

    - Mèo con thấy đồ ăn chạy qua.

  • volume volume

    - 华颠 huádiān ( 头顶 tóudǐng 上 shàng 黑发 hēifā 白发 báifà 相间 xiāngjiàn )

    - tóc hoa râm; tóc muối tiêu; đầu hai thứ tóc

  • volume volume

    - 风浪 fēnglàng 大 dà , 船 chuán 颠簸 diānbǒ 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - sóng to gió lớn, thuyền chòng chành rất dữ.

  • volume volume

    - 情况 qíngkuàng 变得 biànde 颠倒 diāndào

    - Tình hình trở nên rối rắm.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 颠儿 diānér 着 zhe 去 qù 游乐场 yóulèchǎng

    - Bọn trẻ chạy đến khu vui chơi.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 玩耍 wánshuǎ 时颠 shídiān 翻 fān 在 zài 地 dì

    - Trẻ nhỏ chơi đùa rồi ngã xuống đất.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 把 bǎ 花瓶 huāpíng 颠 diān 在 zài 地上 dìshàng

    - Con mèo làm đổ lọ hoa xuống đất.

  • volume volume

    - 她 tā 那 nà 温柔 wēnróu 的 de 微笑 wēixiào 使 shǐ 他 tā 神魂颠倒 shénhúndiāndǎo

    - Nụ cười dịu dàng của cô khiến anh mê mẩn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 颠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+10 nét)
    • Pinyin: Diān , Tián
    • Âm hán việt: Điên
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCMBO (十金一月人)
    • Bảng mã:U+98A0
    • Tần suất sử dụng:Cao