顾家 gùjiā
volume volume

Từ hán việt: 【cố gia】

Đọc nhanh: 顾家 (cố gia). Ý nghĩa là: lo cho gia đình; lo chuyện nhà; lo việc nhà.

Ý Nghĩa của "顾家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顾家 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lo cho gia đình; lo chuyện nhà; lo việc nhà

顾念家庭,多指照管家务,瞻养家属等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顾家

  • volume volume

    - 他 tā 光顾 guānggù 了 le 这家 zhèjiā 茶馆 cháguǎn

    - Anh ấy đã ghé thăm quán trà này.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 的 de 工作 gōngzuò 要 yào 精益求精 jīngyìqiújīng , 才能 cáinéng 让 ràng 顾客 gùkè 满意 mǎnyì

    - Công việc của mọi người phải tốt hơn nữa, mới có thể khiến khách hàng hài lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 顾虑 gùlǜ 家人 jiārén , 不敢 bùgǎn 远行 yuǎnxíng

    - Anh ấy lo lắng về gia đình, không dám đi xa.

  • volume volume

    - 商家 shāngjiā 不能 bùnéng 只顾 zhǐgù 多 duō 赚钱 zhuànqián , 也 yě 要 yào 为 wèi 消费者 xiāofèizhě 设想 shèxiǎng

    - Các thương gia không thể chỉ tập trung vào việc kiếm tiền mà còn phải nghĩ cho người tiêu dùng.

  • volume volume

    - 她 tā 日复一日 rìfùyírì 地 dì 照顾 zhàogu 家人 jiārén

    - Cô ấy chăm sóc gia đình mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 忙 máng 得 dé 无暇顾及 wúxiágùjí 家人 jiārén

    - Anh ấy bận, không có thời gian quan tâm tới gia đình.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 辞工 cígōng 回家 huíjiā 照顾 zhàogu 家人 jiārén

    - Anh ấy quyết định nghỉ việc và trở về nhà để chăm sóc gia đình.

  • volume volume

    - 专业 zhuānyè 评审团 píngshěntuán 将 jiāng 邀请 yāoqǐng 德高望重 dégāowàngzhòng 的 de 行业 hángyè 专家 zhuānjiā 出任 chūrèn 评审团 píngshěntuán 顾问 gùwèn

    - Ban phán quyết sẽ mời các chuyên gia trong ngành có uy tín cao làm cố vấn cho bồi thẩm đoàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:一ノフフ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MUMBO (一山一月人)
    • Bảng mã:U+987E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao