顽健 wán jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【ngoan kiện】

Đọc nhanh: 顽健 (ngoan kiện). Ý nghĩa là: khoẻ dai; tráng kiện.

Ý Nghĩa của "顽健" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顽健 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoẻ dai; tráng kiện

谦称自己身体强健

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顽健

  • volume volume

    - 他 tā 丧 sàng 了 le 健康 jiànkāng

    - Anh ấy mất đi sức khỏe.

  • volume volume

    - 他 tā 不常去 bùchángqù 健身房 jiànshēnfáng

    - Anh ấy không thường đi đến phòng gym.

  • volume volume

    - 他 tā 上门 shàngmén 推销 tuīxiāo 健康 jiànkāng 保险 bǎoxiǎn , 为 wèi 家庭 jiātíng 提供 tígōng 了 le 更 gèng 多 duō 保障 bǎozhàng

    - Anh ấy đến từng ngôi nhà để quảng cáo bảo hiểm sức khỏe, mang đến nhiều bảo đảm hơn cho gia đình.

  • volume volume

    - 高血压 gāoxuèyā 对 duì 健康 jiànkāng 不好 bùhǎo

    - Huyết áp cao không tốt cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 整周 zhěngzhōu 都 dōu 在 zài 苏豪 sūháo 健身 jiànshēn 俱乐部 jùlèbù 打 dǎ 壁球 bìqiú

    - Anh ấy có một trận đấu bóng quần hàng tuần tại Soho Health Club.

  • volume volume

    - 从 cóng 健康 jiànkāng 观点 guāndiǎn 来看 láikàn , 饮食 yǐnshí 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Từ góc độ sức khỏe, ăn uống rất quan trọng.

  • volume volume

    - 为了 wèile 家人 jiārén 的 de 健康 jiànkāng 干杯 gānbēi !

    - Vì sức khỏe của gia đình, cạn ly!

  • volume volume

    - 了解 liǎojiě 阴部 yīnbù 的 de 健康 jiànkāng 知识 zhīshí 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Hiểu biết về sức khỏe vùng kín rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 健›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONKQ (人弓大手)
    • Bảng mã:U+5065
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Ngoan
    • Nét bút:一一ノフ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XMUMB (重一山一月)
    • Bảng mã:U+987D
    • Tần suất sử dụng:Cao