鞋的尺码 xié de chǐmǎ
volume volume

Từ hán việt: 【hài đích xích mã】

Đọc nhanh: 鞋的尺码 (hài đích xích mã). Ý nghĩa là: Số đo giày.

Ý Nghĩa của "鞋的尺码" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鞋的尺码 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Số đo giày

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鞋的尺码

  • volume volume

    - 你 nǐ 穿 chuān 多 duō 大 dà 尺码 chǐmǎ 的 de 鞋 xié

    - Bạn đi giày cỡ bao nhiêu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 我 wǒ 的 de 尺码 chǐmǎ 吗 ma ?

    - Bạn biết số đo của tôi không?

  • volume volume

    - 诚信 chéngxìn 是 shì 重要 zhòngyào 的 de 尺码 chǐmǎ

    - Trung thực là tiêu chuẩn quan trọng.

  • volume volume

    - 鞋子 xiézi 的 de 尺码 chǐmǎ 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Kích thước của giày rất quan trọng.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 有 yǒu 不同 bùtóng 的 de 尺码 chǐmǎ

    - Chiếc áo này có nhiều cỡ khác nhau.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 正是 zhèngshì 你 nǐ 的 de 尺码 chǐmǎ

    - Chiếc áo này đúng là cỡ của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鞋子 xiézi 崭新 zhǎnxīn 崭新 zhǎnxīn 的 de

    - Đôi giày của anh ấy mới tinh.

  • volume volume

    - 他换 tāhuàn 了 le 新 xīn 的 de 电话号码 diànhuàhàomǎ

    - Anh ấy đã đổi số điện thoại mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+1 nét)
    • Pinyin: Chě , Chǐ
    • Âm hán việt: Chỉ , Xích
    • Nét bút:フ一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SO (尸人)
    • Bảng mã:U+5C3A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 码›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一ノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNVM (一口弓女一)
    • Bảng mã:U+7801
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao