鞋弓 xié gōng
volume volume

Từ hán việt: 【hài cung】

Đọc nhanh: 鞋弓 (hài cung). Ý nghĩa là: Cung giày.

Ý Nghĩa của "鞋弓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鞋弓 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cung giày

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鞋弓

  • volume volume

    - 他 tā 弯弓 wāngōng 准备 zhǔnbèi 射箭 shèjiàn

    - Anh giương cung và chuẩn bị bắn.

  • volume volume

    - 他 tā 引弓射 yǐngōngshè 向 xiàng 天空 tiānkōng

    - Anh ấy kéo cung bắn lên trời.

  • volume volume

    - 他 tā 弄脏 nòngzāng 鞋 xié 脸儿 liǎnér

    - Anh ấy làm bẩn mặt giày.

  • volume volume

    - 鞔 mán 鞋 xié

    - vải may giày.

  • volume volume

    - 他 tā 弓腰 gōngyāo 捡起 jiǎnqǐ 地上 dìshàng 的 de 纸 zhǐ

    - Anh ấy cúi lưng nhặt tờ giấy trên đất.

  • volume volume

    - 他 tā 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì 地脱 dìtuō 下 xià 鞋子 xiézi

    - Anh ấy cẩn thận cởi giày ra.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 给 gěi 别人 biérén 穿小鞋 chuānxiǎoxié

    - Anh ấy lúc nào cũng làm khó người khác.

  • - 他 tā 刚 gāng 下班 xiàbān , 换鞋 huànxié 准备 zhǔnbèi 休息 xiūxī

    - Anh ấy vừa tan sở, thay giày chuẩn bị nghỉ ngơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:N (弓)
    • Bảng mã:U+5F13
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao