面谈 miàntán
volume volume

Từ hán việt: 【diện đàm】

Đọc nhanh: 面谈 (diện đàm). Ý nghĩa là: gặp mặt trực tiếp / phỏng vấn, diện đàm. Ví dụ : - 要么他来,要么我去,明天总得当面谈一谈。 hoặc là anh ấy đến hoặc là tôi đi, ngày mai thế nào cũng phải gặp nhau để nói chuyện cho rõ.

Ý Nghĩa của "面谈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

面谈 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gặp mặt trực tiếp / phỏng vấn

面谈,是指任何有计划的和受控制的、在两个人(或更多人)之间进行的、参与者中至少有一人是有目的的并且在进行过程中互有听和说的谈话。卡耐基认为面谈是指面对面的正式会晤。面谈的特征是:目的性、计划性、控制性、双向性、即时性。在现实生活中,相亲与面试是现代人所接触得比较多的面谈实例,它们分别是求偶和求职过程所包含的环节。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 要么 yàome 他来 tālái , 要么 yàome 我 wǒ 去 qù , 明天 míngtiān 总得 zǒngděi 当面 dāngmiàn 谈一谈 tányītán

    - hoặc là anh ấy đến hoặc là tôi đi, ngày mai thế nào cũng phải gặp nhau để nói chuyện cho rõ.

✪ 2. diện đàm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 面谈

  • volume volume

    - 这次 zhècì 谈话 tánhuà 的 de 内容 nèiróng 牵涉 qiānshè 的 de 面 miàn 很 hěn 广 guǎng

    - Nội dung của cuộc nói chuyện lần này đề cập đến một khía cạnh rất rộng.

  • volume volume

    - 这 zhè 事儿 shìer 得 dé 他们 tāmen 本人 běnrén 对面 duìmiàn 儿谈 értán

    - việc này phải để họ gặp mặt tự bàn với nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 面对面 miànduìmiàn 地 dì 谈话 tánhuà

    - Họ nói chuyện trực tiếp với nhau.

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 或 huò 坐 zuò 着 zhe 谈话 tánhuà 或 huò 玩 wán 纸牌 zhǐpái 或 huò 干脆 gāncuì 观看 guānkàn 活动区 huódòngqū 的 de 热闹 rènao 场面 chǎngmiàn

    - Người cao tuổi có thể ngồi trò chuyện, chơi bài hoặc đơn giản chỉ xem cảnh vui vẻ ở "khu vực hoạt động".

  • volume volume

    - 让 ràng 我们 wǒmen 先 xiān 见面 jiànmiàn 谈谈 tántán 吧 ba

    - Chúng ta hãy gặp nhau để thảo luận.

  • volume volume

    - 下面 xiàmiàn 谈 tán 的 de 是 shì 农业 nóngyè 的 de 问题 wèntí

    - Phần sau xin nói về vấn đề nông nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 学术报告 xuéshùbàogào 打算 dǎsuàn 重点 zhòngdiǎn 谈 tán 针刺麻醉 zhēncìmázuì 在 zài 脑外科 nǎowàikē 方面 fāngmiàn 的 de 应用 yìngyòng

    - Ông ấy dự định tập trung nói về ứng dụng gây tê bằng kim vào lĩnh vực ngoại khoa não.

  • volume volume

    - 要么 yàome 他来 tālái , 要么 yàome 我 wǒ 去 qù , 明天 míngtiān 总得 zǒngděi 当面 dāngmiàn 谈一谈 tányītán

    - hoặc là anh ấy đến hoặc là tôi đi, ngày mai thế nào cũng phải gặp nhau để nói chuyện cho rõ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 谈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Tán
    • Âm hán việt: Đàm
    • Nét bút:丶フ丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVFF (戈女火火)
    • Bảng mã:U+8C08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao