零日漏洞 líng rì lòudòng
volume volume

Từ hán việt: 【linh nhật lậu động】

Đọc nhanh: 零日漏洞 (linh nhật lậu động). Ý nghĩa là: lỗ hổng zero-day (điện toán).

Ý Nghĩa của "零日漏洞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

零日漏洞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lỗ hổng zero-day (điện toán)

zero-day vulnerability (computing)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 零日漏洞

  • volume volume

    - 他 tā 使用 shǐyòng 胶带 jiāodài 来 lái 封住 fēngzhù 漏洞 lòudòng

    - Anh ấy dùng băng dính để bịt lỗ hổng.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 里 lǐ 漏洞百出 lòudòngbǎichū

    - Lời nói của anh ta đầy lỗ hổng.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 的 de 谎话 huǎnghuà 漏洞百出 lòudòngbǎichū

    - Lời nói dối của anh ta đầy thiếu sót.

  • volume volume

    - 杜 dù 管道 guǎndào 漏洞 lòudòng

    - Chặn lỗ thủng đường ống.

  • volume volume

    - 破绽 pòzhàn , 失效 shīxiào 可能 kěnéng 导致 dǎozhì 其 qí 无效 wúxiào 的 de 法律 fǎlǜ 文件 wénjiàn 的 de 漏洞 lòudòng

    - Các lỗi, sự cố có thể dẫn đến những lỗ hổng của tài liệu pháp lý khiến nó trở thành vô hiệu.

  • volume volume

    - 壶底 húdǐ 有 yǒu 一个 yígè 大 dà 漏洞 lòudòng

    - Dưới ấm có lỗ thủng to.

  • volume volume

    - 漏洞 lòudòng 被 bèi 黑客 hēikè 利用 lìyòng 了 le

    - Lỗ hổng đã bị hacker lợi dụng.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 圆谎 yuánhuǎng , 可越 kěyuè 说 shuō 漏洞 lòudòng 越 yuè 多 duō

    - anh ta muốn che lấp những lời dối trá, càng nói càng sơ hở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đỗng , Động
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBMR (水月一口)
    • Bảng mã:U+6D1E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Lóu , Lòu
    • Âm hán việt: Lâu , Lậu
    • Nét bút:丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ESMB (水尸一月)
    • Bảng mã:U+6F0F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 零›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBOII (一月人戈戈)
    • Bảng mã:U+96F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao