零下 língxià
volume volume

Từ hán việt: 【linh hạ】

Đọc nhanh: 零下 (linh hạ). Ý nghĩa là: Dưới 0, âm. Ví dụ : - 零下十度。 -10oC; âm 10oC.

Ý Nghĩa của "零下" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 TOCFL 4

✪ 1. Dưới 0, âm

释义:

Ví dụ:
  • volume volume

    - 零下 língxià 十度 shídù

    - -10oC; âm 10oC.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 零下

  • volume volume

    - 汗珠 hànzhū 零 líng 零落 língluò 下来 xiàlai

    - Giọt mồ hôi rơi xuống.

  • volume volume

    - 下 xià 着 zhe 零零星星 línglíngxīngxing 的 de 小雨 xiǎoyǔ

    - mưa nhỏ lác đác.

  • volume volume

    - 零下 língxià 十度 shídù

    - -10oC; âm 10oC.

  • volume volume

    - 北京 běijīng 的 de 温度 wēndù 是 shì 零下 língxià 五度 wǔdù

    - Nhiệt độ của Bắc Kinh là -5 độ.

  • volume volume

    - 装 zhuāng 了 le 六盒 liùhé , 还 hái 剩下 shèngxià 这点儿 zhèdiǎner 零 líng 头儿 tóuer

    - đóng đủ vào sáu hộp, còn dư (lẻ) lại một ít.

  • volume volume

    - 剩下 shèngxià 的 de 零碎 língsuì 活儿 huóer 我 wǒ 包圆儿 bāoyuáner

    - mấy việc vặt còn lại tôi thầu hết cho

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 那 nà 机器 jīqì 上 shàng 的 de 零部件 língbùjiàn 拆卸 chāixiè 下来 xiàlai 了 le

    - Anh ta tháo rời các bộ phận linh phụ kiện của máy

  • volume volume

    - 山脚下 shānjiǎoxià 有 yǒu 一间 yījiān 孤零零 gūlínglíng 的 de 小 xiǎo 草房 cǎofáng

    - dưới chân núi trơ trọi ngôi nhà nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 零›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBOII (一月人戈戈)
    • Bảng mã:U+96F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao