随时 suíshí
volume volume

Từ hán việt: 【tuỳ thì】

Đọc nhanh: 随时 (tuỳ thì). Ý nghĩa là: mọi lúc; bất cứ lúc nào; khi có yêu cầu; bất cứ khi nào có thể. Ví dụ : - 有问题可以随时来问我。 Có vấn đề gì cứ đến hỏi tôi vào bất cứ lúc nào.. - 随时有热水供应吗? Nước nóng có sẵn bất cứ khi nào cần không?. - 我随时在那里恭候您。 Tôi lúc nào cũng đợi ngài ở đó.

Ý Nghĩa của "随时" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 HSK 5 TOCFL 3

随时 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mọi lúc; bất cứ lúc nào; khi có yêu cầu; bất cứ khi nào có thể

不受限制,任何时候或者需要的时候

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有 yǒu 问题 wèntí 可以 kěyǐ 随时 suíshí 来 lái 问 wèn 我 wǒ

    - Có vấn đề gì cứ đến hỏi tôi vào bất cứ lúc nào.

  • volume volume

    - 随时 suíshí 有 yǒu 热水 rèshuǐ 供应 gōngyìng 吗 ma ?

    - Nước nóng có sẵn bất cứ khi nào cần không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 随时 suíshí 在 zài 那里 nàlǐ 恭候 gōnghòu 您 nín

    - Tôi lúc nào cũng đợi ngài ở đó.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 随时

✪ 1. 随时 + Động từ

làm gì bất cứ lúc nào

Ví dụ:
  • volume

    - 请 qǐng 随时 suíshí 联系 liánxì 我 wǒ

    - Vui lòng liên hệ tôi bất cứ lúc nào.

  • volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 随时 suíshí 来 lái 找 zhǎo 我 wǒ

    - Bạn có thể đến tìm tôi bất cứ lúc nào.

✪ 2. 随时 + ....+ 都

lúc nào... đều/ mỗi khi... đều

Ví dụ:
  • volume

    - 随时 suíshí 有雨 yǒuyǔ 都 dōu 要 yào 带 dài 伞 sǎn

    - Lúc nào trời mưa đều phải mang ô theo.

  • volume

    - 随时 suíshí 有 yǒu 困难 kùnnán 都 dōu 要 yào 坚持 jiānchí

    - Mỗi khi gặp khó khăn đều phải kiên trì.

✪ 3. 随时... ,随时…

lúc thì... lúc thì.../ khi thì... khi thì...

Ví dụ:
  • volume

    - 随时 suíshí 高兴 gāoxīng , 随时 suíshí 悲伤 bēishāng

    - Lúc thì vui, lúc thì buồn.

  • volume

    - 随时 suíshí 忙碌 mánglù , 随时 suíshí 休息 xiūxī

    - Lúc thì bận, lúc thì nghỉ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 随时

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 随意 suíyì 安排 ānpái 你 nǐ 的 de 时间 shíjiān

    - Bạn có thể tùy ý sắp xếp thời gian của mình.

  • volume volume

    - 侵略者 qīnlüèzhě 的 de 船 chuán 随时 suíshí 都 dōu 会 huì 驶来 shǐlái

    - Những kẻ xâm lược sẽ ra khơi trong bất kỳ ngày nào bây giờ.

  • volume volume

    - 国王 guówáng 有 yǒu 奴仆 núpú 们 men 随时 suíshí 听 tīng 他 tā 使唤 shǐhuan

    - Vua có các tôi tớ sẵn sàng tuân theo mọi lệnh vua ban.

  • volume volume

    - 山地气候 shāndìqìhòu 倏忽 shūhū 变化 biànhuà , 应当 yīngdāng 随时 suíshí 注意 zhùyì

    - khí hậu miền núi thường thay đổi đột ngột nên phải luôn luôn chú ý.

  • volume volume

    - 出门时 chūménshí 随手关灯 suíshǒuguāndēng 吧 ba

    - Ra ngoài thì tiện tay tắt đèn nhé.

  • volume volume

    - 在 zài 市场 shìchǎng 没有 méiyǒu 大题目 dàtímù 所 suǒ 做 zuò 时 shí , 交易量 jiāoyìliàng 基本 jīběn 是 shì 一个 yígè 随机 suíjī 函数 hánshù , 与 yǔ 价格 jiàgé 无关 wúguān

    - Khi không có vấn đề lớn trên thị trường, khối lượng giao dịch về cơ bản là một hàm ngẫu nhiên và không liên quan gì đến giá cả

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 去 qù 都行 dōuxíng , 随 suí 您 nín 的 de 便 biàn

    - Khi nào đi cũng đều được , tui theo ý bạn

  • - 你 nǐ 一切 yīqiè 还好 háihǎo 吗 ma ? 如果 rúguǒ 有 yǒu 什么 shénme 困扰 kùnrǎo , 随时 suíshí 告诉 gàosù 我 wǒ

    - Mọi chuyện vẫn ổn chứ? Nếu có gì khó khăn, cứ báo với tôi nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 随›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Suí
    • Âm hán việt: Tuỳ
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLYKB (弓中卜大月)
    • Bảng mã:U+968F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao