陨坑 yǔn kēng
volume volume

Từ hán việt: 【viên khanh】

Đọc nhanh: 陨坑 (viên khanh). Ý nghĩa là: hố thiên thạch.

Ý Nghĩa của "陨坑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陨坑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hố thiên thạch

meteorite crater

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陨坑

  • volume volume

    - 坑道 kēngdào 里 lǐ 的 de 光线 guāngxiàn 很 hěn 昏暗 hūnàn

    - Ánh sáng trong địa đạo rất mờ.

  • volume volume

    - 大伙 dàhuǒ 用 yòng 死劲儿 sǐjìnger 来 lái 拉 lā , 终于 zhōngyú 把 bǎ 车子 chēzi 拉出 lāchū 了 le 泥坑 níkēng

    - mọi người dùng hết sức để kéo, cuối cùng đã kéo được xe ra khỏi đầm lầy.

  • volume volume

    - 坑道 kēngdào 里 lǐ 用 yòng 柱子 zhùzi 支撑 zhīchēng 着 zhe

    - Trong đường hầm dùng cột để chống.

  • volume volume

    - 她 tā 被 bèi 人 rén 坑 kēng 了 le

    - Cô ấy bị người ta hãm hại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 敢 gǎn 坑 kēng 我 wǒ !

    - Mày dám chơi khăm tao!

  • volume volume

    - 陨石 yǔnshí 在 zài 沙漠 shāmò 中 zhōng 降落 jiàngluò

    - Thiên thạch rơi xuống sa mạc.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 花园里 huāyuánlǐ 挖 wā 了 le 个 gè 坑 kēng

    - Cô ấy đào một cái hố trong vườn.

  • volume volume

    - 对 duì , 如果 rúguǒ 那个 nàgè 散兵坑 sǎnbīngkēng 是 shì 用 yòng 三明治 sānmíngzhì 围起来 wéiqǐlai 的话 dehuà

    - Nếu hố cáo được lót bằng bánh mì sandwich.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kēng
    • Âm hán việt: Khanh
    • Nét bút:一丨一丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYHN (土卜竹弓)
    • Bảng mã:U+5751
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 陨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yǔn
    • Âm hán việt: Viên , Vẫn
    • Nét bút:フ丨丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLRBO (弓中口月人)
    • Bảng mã:U+9668
    • Tần suất sử dụng:Trung bình