附页 fù yè
volume volume

Từ hán việt: 【phụ hiệt】

Đọc nhanh: 附页 (phụ hiệt). Ý nghĩa là: phụ lục.

Ý Nghĩa của "附页" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

附页 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phụ lục

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 附页

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 驿站 yìzhàn 附近 fùjìn

    - Anh ấy sống gần trạm dịch.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 海滨 hǎibīn 附近 fùjìn

    - Họ sống gần bờ biển.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 国境 guójìng 附近 fùjìn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc gần biên giới quốc gia.

  • volume volume

    - 顺口 shùnkǒu 答音儿 dáyīnér ( 随声附和 suíshēngfùhè )

    - buột miệng hoạ theo.

  • volume volume

    - 那 nà 就 jiù 去 qù 查 chá 黄页 huángyè 在 zài 附近 fùjìn 找 zhǎo 一家 yījiā 教堂 jiàotáng

    - Sau đó, tìm một trang màu vàng và tìm một nhà thờ gần đó.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 公司 gōngsī 附近 fùjìn 租房 zūfáng 居住 jūzhù

    - Anh ấy thuê nhà ở gần công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 附近 fùjìn 开 kāi 了 le 一家 yījiā 修车铺 xiūchēpù

    - Anh ấy mở một cửa hàng sửa xe ở gần đây.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 就 jiù 在 zài 附近 fùjìn , 几分钟 jǐfēnzhōng 就 jiù 可以 kěyǐ 走 zǒu 到 dào

    - nhà anh ấy ở gần đây, đi vài phút là đến ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 附›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Bù , Fū , Fù , Pǒu
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フ丨ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLODI (弓中人木戈)
    • Bảng mã:U+9644
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 页›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+0 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Hiệt
    • Nét bút:一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBO (一月人)
    • Bảng mã:U+9875
    • Tần suất sử dụng:Rất cao