阿连 ā lián
volume volume

Từ hán việt: 【a liên】

Đọc nhanh: 阿连 (a liên). Ý nghĩa là: Tức Tạ Huệ Liên, em họ của Tạ Linh Vận đời Tống, được Tạ Linh Vận yêu mến lắm. Về sau từ ngữ A Liên được dùng để chỉ người em trai..

Ý Nghĩa của "阿连" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阿连 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tức Tạ Huệ Liên, em họ của Tạ Linh Vận đời Tống, được Tạ Linh Vận yêu mến lắm. Về sau từ ngữ A Liên được dùng để chỉ người em trai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阿连

  • volume volume

    - 阿岭 ālǐng 连绵 liánmián

    - Núi non trùng điệp.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 老是 lǎoshi 没大没小 méidàméixiǎo 的 de , 见 jiàn 着 zhe 我 wǒ 连 lián 阿姨 āyí 都 dōu 不 bù 叫 jiào

    - Đứa bé này thật không biết lớn nhỏ gì cả, thấy tôi ngay cả "dì" cũng không thèm gọi.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 从 cóng 正面 zhèngmiàn 进攻 jìngōng , 二连 èrlián 、 三连 sānlián 侧面 cèmiàn 包抄 bāochāo

    - đại đội một tấn công mặt chính, đại đội hai và ba bao vây mạn sườn (mặt bên).

  • volume volume

    - 黄连山 huángliánshān 上 shàng 有 yǒu 许多 xǔduō 白屈菜 báiqūcài 树 shù

    - Có rất nhiều cây hoàng liên trên núi Hoàng Liên Sơn

  • volume volume

    - 一连串 yīliánchuàn 的 de 胜利 shènglì

    - thắng lợi liên tiếp

  • volume volume

    - 一连 yīlián 问 wèn 了 le 几遍 jǐbiàn , 没有 méiyǒu 人 rén 答言 dáyán

    - hỏi mãi mà không ai đáp lời.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 忙 máng 了 le 几天 jǐtiān , 大家 dàjiā 都 dōu 十 shí 分 fēn 困倦 kùnjuàn

    - mấy ngày trời bận bịu, mọi người ai cũng vô cùng mệt mỏi.

  • volume volume

    - 一连气儿 yīliánqìér 唱 chàng 了 le 四五个 sìwǔgè 歌 gē

    - hát liền bốn năm bài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: ā , ǎ , à , ē , ě
    • Âm hán việt: A , Á , Ốc
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMNR (弓中一弓口)
    • Bảng mã:U+963F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao