阴歇地 yīn xiē de
volume volume

Từ hán việt: 【âm hiết địa】

Đọc nhanh: 阴歇地 (âm hiết địa). Ý nghĩa là: đất cớm.

Ý Nghĩa của "阴歇地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阴歇地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đất cớm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阴歇地

  • volume volume

    - 地下室 dìxiàshì 里 lǐ 阴暗 yīnàn 而 ér 潮湿 cháoshī

    - trong tầng hầm vừa tối tăm lại còn ẩm ướt.

  • volume volume

    - 天空 tiānkōng 阴沉沉 yīnchénchén 地罩 dìzhào 满 mǎn 了 le 乌云 wūyún

    - bầu trời đen kịt, phủ đầy mây đen.

  • volume volume

    - 灰壤 huīrǎng , 灰化土 huīhuàtǔ 一种 yīzhǒng 淋洗 línxǐ 的 de 土壤 tǔrǎng , 主要 zhǔyào 形成 xíngchéng 于 yú 阴凉 yīnliáng 而 ér 湿润 shīrùn 的 de 地带 dìdài

    - 灰壤 là một loại đất hòa tan được, hình thành chủ yếu ở vùng đất mát mẻ và ẩm ướt.

  • volume volume

    - 阴曹地府 yīncáodìfǔ

    - âm tào địa phủ

  • volume volume

    - 棕榈树 zōnglǘshù 下 xià 有 yǒu 很多 hěnduō 阴凉 yīnliáng 地 dì

    - Dưới cây cọ có nhiều chỗ mát mẻ.

  • volume volume

    - 蘑菇 mógu 生长 shēngzhǎng 在 zài 阴凉 yīnliáng 的 de 地方 dìfāng

    - Nấm mọc ở nơi râm mát.

  • volume volume

    - 山阴 shānyīn 是 shì 个 gè 适合 shìhé 爬山 páshān 的 de 地方 dìfāng

    - Sơn Âm là nơi thích hợp để leo núi.

  • volume volume

    - 阴间 yīnjiān 是 shì 个 gè 神秘 shénmì 的 de 地方 dìfāng

    - Cõi âm là một nơi bí ẩn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 歇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiē , Yà
    • Âm hán việt: Hiết , Tiết , Yết
    • Nét bút:丨フ一一ノフノ丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AVNO (日女弓人)
    • Bảng mã:U+6B47
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 阴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: ān , Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:フ丨ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLB (弓中月)
    • Bảng mã:U+9634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao