阴室 yīn shì
volume volume

Từ hán việt: 【âm thất】

Đọc nhanh: 阴室 (âm thất). Ý nghĩa là: Nhà riêng..

Ý Nghĩa của "阴室" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阴室 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhà riêng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阴室

  • volume volume

    - 笑声 xiàoshēng 冲破 chōngpò 了 le 室内 shìnèi 阴郁 yīnyù 的 de 空气 kōngqì

    - tiếng cười đã phá tan bầu không khí u ám trong phòng.

  • volume volume

    - 地下室 dìxiàshì 里 lǐ 阴暗 yīnàn 而 ér 潮湿 cháoshī

    - trong tầng hầm vừa tối tăm lại còn ẩm ướt.

  • volume volume

    - 交换 jiāohuàn 生 shēng 离校 líxiào 时应 shíyīng 把 bǎ 饭卡 fànkǎ 交回 jiāohuí 外 wài 留学生 liúxuésheng 办公室 bàngōngshì

    - Sinh viên trao đổi khi rời khỏi trường nên trả lại thẻ ăn cho Văn phòng sinh viên quốc tế.

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 躲 duǒ 在 zài 阴影 yīnyǐng 里 lǐ

    - Mèo đen trốn dưới bóng râm.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 喜欢 xǐhuan 舒适 shūshì 的 de 卧室 wòshì

    - Mọi người thích phòng ngủ thoải mái.

  • volume volume

    - 乒乓球室 pīngpāngqiúshì 在 zài 哪里 nǎlǐ ?

    - Phòng bóng bàn ở đâu thế?

  • volume volume

    - 个人 gèrén 有 yǒu 一套 yītào 两室 liǎngshì 一 yī 厅房 tīngfáng 房屋 fángwū 欲 yù 诚意 chéngyì 出租 chūzū

    - Tôi có căn nhà 2 phòng ngủ 1 phòng ngủ muốn cho thuê

  • volume volume

    - 了解 liǎojiě 阴部 yīnbù 的 de 健康 jiànkāng 知识 zhīshí 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Hiểu biết về sức khỏe vùng kín rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: ān , Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:フ丨ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLB (弓中月)
    • Bảng mã:U+9634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao