阱 jǐng
volume volume

Từ hán việt: 【tịnh.tỉnh】

Đọc nhanh: 阱 (tịnh.tỉnh). Ý nghĩa là: bẫy; cạm bẫy. Ví dụ : - 陷阱。 cạm bẫy; hầm chông.

Ý Nghĩa của "阱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bẫy; cạm bẫy

捕野兽用的陷坑

Ví dụ:
  • volume volume

    - 陷阱 xiànjǐng

    - cạm bẫy; hầm chông.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阱

  • volume volume

    - 名利 mínglì 是 shì 坑人 kēngrén 的 de 陷阱 xiànjǐng

    - Danh lợi là cạm bẫy hại người.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 掉入 diàorù 了 le 陷阱 xiànjǐng

    - Anh ta không cẩn thận rơi vào hố bẫy.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 那个 nàgè 地方 dìfāng 的 de 陷阱 xiànjǐng

    - Cẩn thận cái bẫy ở phía đó.

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 上 shàng 充斥 chōngchì 着 zhe 投资 tóuzī 的 de 陷阱 xiànjǐng

    - Thị trường đầy rẫy các bẫy đầu tư.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 设 shè 陷阱 xiànjǐng 捕猎 bǔliè 的 de 人 rén 孤独 gūdú 地 dì 生活 shēnghuó 在 zài 山里 shānlǐ

    - Người đó sống cô đơn trong núi, đặt bẫy để săn bắt.

  • volume volume

    - 猎人 lièrén 在 zài 山上 shānshàng 挖 wā 了 le 一个 yígè 陷阱 xiànjǐng

    - Thợ săn đào một hố bẫy trên núi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 坠入 zhuìrù 蛮荒 mánhuāng 荆棘 jīngjí 的 de 陷阱 xiànjǐng , 曾一度 céngyídù 坚信 jiānxìn 这 zhè 就是 jiùshì 爱情 àiqíng

    - Em sa chân vào bẫy rập tinh vi, đã từng một dạ tin tưởng ấy chính là tình yêu

  • volume volume

    - 森林 sēnlín 里 lǐ 可能 kěnéng 有 yǒu 很多 hěnduō 陷阱 xiànjǐng

    - Trong rừng có thể có rất nhiều bẫy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 阱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐng
    • Âm hán việt: Tỉnh , Tịnh
    • Nét bút:フ丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLTT (弓中廿廿)
    • Bảng mã:U+9631
    • Tần suất sử dụng:Trung bình