闲着 xiánzhe
volume volume

Từ hán việt: 【nhàn trứ】

Đọc nhanh: 闲着 (nhàn trứ). Ý nghĩa là: trốn tránh khó nhọc. Ví dụ : - 他的嘴老不闲着,嗑真多。 miệng anh ấy không khi nào ngớt chuyện, thật lắm lời.

Ý Nghĩa của "闲着" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闲着 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trốn tránh khó nhọc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嘴 zuǐ 老 lǎo 不 bù 闲着 xiánzhe , 嗑 kē 真多 zhēnduō

    - miệng anh ấy không khi nào ngớt chuyện, thật lắm lời.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闲着

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 着 zhe 胖 pàng 日子 rìzi , 很 hěn 悠闲 yōuxián

    - Anh ấy sống cuộc sống thoải mái, rất nhàn hạ.

  • volume volume

    - 他 tā 悠闲地 yōuxiándì 喝 hē 着 zhe 咖啡 kāfēi

    - Anh ấy nhàn nhã uống cà phê.

  • volume volume

    - 我 wǒ 悠闲地 yōuxiándì 享受 xiǎngshòu 着 zhe 假期 jiàqī

    - Tôi nhàn nhã tận hưởng kỳ nghỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 着 zhe 悠闲 yōuxián 的 de 生活 shēnghuó

    - Ông ấy sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 着 zhe 轻闲 qīngxián 的 de 日子 rìzi

    - Anh ấy sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嘴 zuǐ 老 lǎo 不 bù 闲着 xiánzhe , 嗑 kē 真多 zhēnduō

    - miệng anh ấy không khi nào ngớt chuyện, thật lắm lời.

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 着 zhe 一个 yígè 悠闲 yōuxián 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy sống một cuộc sống nhàn rỗi.

  • volume volume

    - 她 tā 过 guò 着 zhe 悠闲自在 yōuxiánzìzai 的 de 生活 shēnghuó

    - Cô ấy sống một cuộc sống thoải mái tự tại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSD (中尸木)
    • Bảng mã:U+95F2
    • Tần suất sử dụng:Cao