闪映 shǎn yìng
volume volume

Từ hán việt: 【siểm ánh】

Đọc nhanh: 闪映 (siểm ánh). Ý nghĩa là: lóe lên trước mắt một người, Nhấp nháy.

Ý Nghĩa của "闪映" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闪映 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lóe lên trước mắt một người

to flash before one's eyes

✪ 2. Nhấp nháy

to flicker

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闪映

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 闪 shǎn

    - Anh ấy họ Thiểm.

  • volume volume

    - 鸟 niǎo 的 de 翅膀 chìbǎng 在 zài 阳光 yángguāng 下 xià 闪闪发光 shǎnshǎnfāguāng

    - Đôi cánh của con chim lấp lánh dưới ánh mặt trời.

  • volume volume

    - 他 tā 提 tí 水桶 shuǐtǒng 闪 shǎn 了 le 手腕 shǒuwàn

    - Cô ấy bị trật cổ tay khi xách xô nước.

  • volume volume

    - 他 tā 扑闪 pūshǎn 着 zhe 一双 yīshuāng 大 dà 眼睛 yǎnjing

    - anh ấy chớp chớp cặp mắt to.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 电影院 diànyǐngyuàn 放映 fàngyìng 青 qīng 春之歌 chūnzhīgē

    - Hôm nay rạp chiếu phim chiếu phim "Bài ca tuổi trẻ".

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 里 lǐ 闪 shǎn 着 zhe 慈祥 cíxiáng 的 de 目光 mùguāng

    - Có một cái nhìn hiền hậu trong mắt anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 反映 fǎnyìng 出 chū 他 tā 的 de 观点 guāndiǎn

    - Tác phẩm phản ánh quan điểm của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 抬眼 táiyǎn 凝视着 níngshìzhe 头顶 tóudǐng 上方 shàngfāng 星光 xīngguāng 闪烁 shǎnshuò 的 de 天空 tiānkōng

    - Anh ta nhìn lên và nhìn chằm chằm vào bầu trời trên đầu đầy sao lấp lánh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 映›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Yìng
    • Âm hán việt: Ánh
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ALBK (日中月大)
    • Bảng mã:U+6620
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Môn 門 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎn
    • Âm hán việt: Siểm , Thiểm
    • Nét bút:丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSO (中尸人)
    • Bảng mã:U+95EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao