长谈 cháng tán
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng đàm】

Đọc nhanh: 长谈 (trưởng đàm). Ý nghĩa là: một cuộc nói chuyện dài. Ví dụ : - 我们长谈了一番 Chúng tôi đã có một cuộc nói chuyện dài.

Ý Nghĩa của "长谈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长谈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một cuộc nói chuyện dài

a long talk

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 长谈 chángtán 了 le 一番 yīfān

    - Chúng tôi đã có một cuộc nói chuyện dài.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长谈

  • volume volume

    - 我 wǒ 跟 gēn 罗伯茨 luóbócí 队长 duìzhǎng 谈过 tánguò 了 le

    - Tôi đã nói chuyện với Đại úy Roberts.

  • volume volume

    - 一寻约 yīxúnyuē 为 wèi 八尺 bāchǐ 长 zhǎng

    - Một tầm khoảng tám thước dài.

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng

    - Vạn lí trường thành.

  • volume volume

    - 谈谈 tántán 家长里短 jiāchánglǐduǎn 儿 ér

    - nói chuyện nhà chuyện cửa.

  • volume volume

    - 一长一短 yīchángyīduǎn

    - bên dài bên ngắn; cái ngắn cái dài

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng 就 jiù 像 xiàng 一条龙 yītiáolóng 卧 wò 在 zài 一座 yīzuò 雄伟壮观 xióngwěizhuàngguān 的 de 大山 dàshān 上面 shàngmiàn

    - Vạn Lý Trường Thành giống như một con rồng nằm trên một ngọn núi hùng vĩ

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 中意 zhōngyì 的 de 异性 yìxìng 交谈 jiāotán 时 shí , 喜欢 xǐhuan 滔滔不绝 tāotāobùjué , 长篇 chángpiān 大伦 dàlún 唱主角 chàngzhǔjué 戏 xì 吗 ma ?

    - Khi bạn trò chuyện với người ấy, bạn thích mình thao thao bất tuyệt, tỏ ra nhân vật chính không?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 长谈 chángtán 了 le 一番 yīfān

    - Chúng tôi đã có một cuộc nói chuyện dài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 谈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Tán
    • Âm hán việt: Đàm
    • Nét bút:丶フ丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVFF (戈女火火)
    • Bảng mã:U+8C08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao