长直 zhǎng zhí
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng trực】

Đọc nhanh: 长直 (trưởng trực). Ý nghĩa là: thượt.

Ý Nghĩa của "长直" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长直 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thượt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长直

  • volume volume

    - 长驱直入 chángqūzhírù

    - đánh thẳng một mạch

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 一直 yìzhí 陪伴 péibàn 孩子 háizi 成长 chéngzhǎng

    - Bố mẹ luôn cùng con cái trưởng thành.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 长辈 zhǎngbèi 一直 yìzhí 非常 fēicháng 敬重 jìngzhòng

    - Anh ấy luôn rất kính trọng bậc bề trên.

  • volume volume

    - 树木 shùmù 长得 zhǎngde 笔直 bǐzhí

    - Cây cối mọc thẳng đứng.

  • volume volume

    - 这根 zhègēn 棍 gùn 又 yòu 长 zhǎng 又 yòu 直 zhí

    - Chiếc gậy này vừa dài vừa thẳng.

  • volume volume

    - 这排 zhèpái 树长 shùzhǎng 得 dé 很 hěn 直 zhí

    - Hàng cây này mọc rất thẳng.

  • volume volume

    - 侠义精神 xiáyìjīngshén 一直 yìzhí 长存 chángcún

    - Tinh thần nghĩa hiệp luôn trường tồn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 这颗 zhèkē 小树 xiǎoshù , 长得 zhǎngde 多 duō 直溜 zhíliū 儿 ér

    - anh xem cái cây con này, mọc rất thẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao