长得俏 zhǎng dé qiào
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng đắc tiếu】

Đọc nhanh: 长得俏 (trưởng đắc tiếu). Ý nghĩa là: có dáng.

Ý Nghĩa của "长得俏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长得俏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có dáng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长得俏

  • volume volume

    - 产量 chǎnliàng 增长 zēngzhǎng 得 dé 稳步 wěnbù

    - Sản lượng tăng trưởng đều đặn.

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 得 dé 像 xiàng 他 tā 爸爸 bàba

    - Anh ấy trông giống bố.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 小麦 xiǎomài 长得 zhǎngde 很饱 hěnbǎo

    - Lúa mì năm nay rất mẩy.

  • volume volume

    - 她 tā 长得 zhǎngde 很 hěn 俏丽 qiàolì

    - Cô ấy rất xinh đẹp.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 庄稼 zhuāngjia 长得 zhǎngde 真 zhēn 不赖 bùlài

    - Năm nay mùa màng không tốt.

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 得 dé 有点 yǒudiǎn 老 lǎo 相 xiāng , 才 cái 四十出头 sìshíchūtóu , 就 jiù 满脸 mǎnliǎn 皱纹 zhòuwén 了 le

    - anh ấy trông già trước tuổi, mới bốn mươi tuổi đầu mà trên mặt đầy nếp nhăn.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 父亲 fùqīn 长得 zhǎngde 真象 zhēnxiàng

    - Anh ấy trông giống hệt bố.

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 得 dé 十分 shífēn 英挺 yīngtǐng

    - Anh ấy lớn lên rất kiệt xuất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiào
    • Âm hán việt: Tiêu , Tiếu
    • Nét bút:ノ丨丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OFB (人火月)
    • Bảng mã:U+4FCF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao