锚链 máo liàn
volume volume

Từ hán việt: 【miêu liên】

Đọc nhanh: 锚链 (miêu liên). Ý nghĩa là: dây xích neo.

Ý Nghĩa của "锚链" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锚链 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dây xích neo

anchor chain

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锚链

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 锁链 suǒliàn 锁住 suǒzhù 了 le 门 mén

    - Anh ta dùng xích khóa cửa.

  • volume volume

    - 锚 máo 就 jiù 放在 fàngzài 河口 hékǒu 的 de 水泵 shuǐbèng 上 shàng

    - Mỏ neo được đặt trên máy bơm ở cửa sông

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 把 bǎ 牛链 niúliàn 在 zài 木桩 mùzhuāng 上 shàng

    - Nông dân xích con bò vào cọc gỗ.

  • volume volume

    - 半路上 bànlùshàng , 车子 chēzi 却 què 掉 diào 链子 liànzi 了 le

    - Trên đường đi, xe bị tụt xích.

  • volume volume

    - 公牛 gōngniú 被 bèi 链子 liànzi 拴着 shuānzhe

    - Con bò bị xích trói lại.

  • volume volume

    - 商改 shānggǎi 住 zhù 面临 miànlín 资金 zījīn 链 liàn 大考 dàkǎo 商品房 shāngpǐnfáng 预售 yùshòu

    - Cải cách nhà ở thương mại đang phải đối mặt với sự cạn kiệt vốn và việc bán ở thương mại

  • volume volume

    - 供应链 gōngyìngliàn 中 zhōng 更 gèng 上层 shàngcéng 的 de 人 rén

    - Một người nào đó xa hơn trong chuỗi cung ứng.

  • volume volume

    - 几天 jǐtiān 后 hòu 他们 tāmen 会 huì 给 gěi 你 nǐ 发送 fāsòng 远程 yuǎnchéng 加载 jiāzài 的 de 链接 liànjiē

    - Sau vài ngày họ sẽ gửi cho bạn link tải từ xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 链›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:ノ一一一フ一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CYKQ (金卜大手)
    • Bảng mã:U+94FE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Máo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCTW (重金廿田)
    • Bảng mã:U+951A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình