销子 xiāo zi
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu tử】

Đọc nhanh: 销子 (tiêu tử). Ý nghĩa là: then cài; chốt.

Ý Nghĩa của "销子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

销子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. then cài; chốt

一种形状像钉子的东西,横断面多呈圆形,用来插在器物中,使连接或固定

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 销子

  • volume volume

    - 一个 yígè 打扮 dǎbàn 成 chéng 拿破仑 nápòlún 的 de 疯子 fēngzi

    - Vì vậy, một người điên trong trang phục Napoléon

  • volume volume

    - 天呐 tiānnà , 他们 tāmen 报销 bàoxiāo 了 le 30 个 gè 饺子 jiǎozi

    - Trời ạ, họ ăn hết sạch 30 cái sủi cảo.

  • volume volume

    - 妻子 qīzǐ 从 cóng 昨天 zuótiān 开始 kāishǐ 干 gàn 保险 bǎoxiǎn 销售员 xiāoshòuyuán

    - vợ tôi bắt đầu làm nhân viên tiêu thụ bảo hiểm từ hôm qua.

  • volume volume

    - 这 zhè 款 kuǎn 鞋子 xiézi 有 yǒu 火爆 huǒbào 的 de 销售 xiāoshòu

    - Mẫu giày này có doanh số bán hàng bùng nổ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 的 de 销售额 xiāoshòué 样子 yàngzi 很 hěn 不错 bùcuò

    - Doanh thu của công ty trông có vẻ rất khả quan.

  • volume volume

    - 一下子 yīxiàzǐ 来 lái 了 le 这么 zhème 多 duō 的 de 人 rén 吃饭 chīfàn , 炊事员 chuīshìyuán 怕 pà 抓挠 zhuānao 不 bù 过来 guòlái 吧 ba

    - một lúc có nhiều người đến ăn cơm, người phục vụ sợ lo không kịp!

  • volume volume

    - 袋子 dàizi 引人注目 yǐnrénzhùmù 肯定 kěndìng 有助于 yǒuzhùyú 推销 tuīxiāo

    - Bao gói bắt mắt chắc chắn sẽ giúp thúc đẩy việc bán hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 销›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCFB (重金火月)
    • Bảng mã:U+9500
    • Tần suất sử dụng:Rất cao