铺板 pùbǎn
volume volume

Từ hán việt: 【phô bản】

Đọc nhanh: 铺板 (phô bản). Ý nghĩa là: ván lát, phản.

Ý Nghĩa của "铺板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铺板 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ván lát

搭铺用的木板

✪ 2. phản

屉为木板的床; 用木板搭成的床

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铺板

  • volume volume

    - 事实 shìshí 俱 jù 在 zài , 铁板钉钉 tiěbǎndīngdīng , 你 nǐ 抵赖 dǐlài 不了 bùliǎo

    - sự thật rành rành, anh chối cũng không được đâu.

  • volume volume

    - 铺地板 pùdìbǎn 十五 shíwǔ 方 fāng

    - lót sàn 10 mét vuông

  • volume volume

    - 铺子 pùzǐ 都 dōu 上 shàng 了 le 板儿 bǎnér 了 le

    - Hàng quán đều đóng cửa cả rồi

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 上铺 shàngpù 着 zhe 一张 yīzhāng 地毯 dìtǎn

    - Sàn nhà được trải một tấm thảm.

  • volume volume

    - 不要 búyào 替 tì 我 wǒ 操心 cāoxīn 床铺 chuángpù 的 de 事 shì 。 我 wǒ 就 jiù 睡 shuì 在 zài 地板 dìbǎn 上 shàng 好 hǎo 了 le

    - Đừng lo lắng về việc sắp xếp giường cho tôi. Tôi chỉ ngủ trên sàn cũng được.

  • volume volume

    - 两块 liǎngkuài 木板 mùbǎn 没粘好 méizhānhǎo , 又 yòu 开 kāi 了 le

    - hai miếng ván dán không chắc bung ra rồi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 客厅 kètīng 铺 pù 的 de 是 shì 木地板 mùdìbǎn

    - Phòng khách của chúng tôi được lát sàn gỗ.

  • volume volume

    - 习 xí 先生 xiānsheng 是 shì 他 tā 的 de 老板 lǎobǎn

    - Ông Tập là sếp của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Pū , Pù
    • Âm hán việt: Phô , Phố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCIJB (重金戈十月)
    • Bảng mã:U+94FA
    • Tần suất sử dụng:Cao