铜匠 tóng jiàng
volume volume

Từ hán việt: 【đồng tượng】

Đọc nhanh: 铜匠 (đồng tượng). Ý nghĩa là: thợ đồng; thợ đúc đồng; thợ chế tạo và sửa chữa đồ đồng.

Ý Nghĩa của "铜匠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铜匠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thợ đồng; thợ đúc đồng; thợ chế tạo và sửa chữa đồ đồng

制造和修理铜器的手工业工人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铜匠

  • volume volume

    - 工匠 gōngjiàng 在 zài 错 cuò 玉石 yùshí

    - Nghệ nhân đang đánh bóng ngọc.

  • volume volume

    - 她 tā 为 wèi 绘画 huìhuà 名匠 míngjiàng

    - Cô ấy là bậc thầy hội họa.

  • volume volume

    - 工匠 gōngjiàng 打磨 dǎmó 了 le 这块 zhèkuài 石头 shítou

    - Người thợ đã mài viên đá này.

  • volume volume

    - 工匠 gōngjiàng 正在 zhèngzài 铸剑 zhùjiàn

    - Người thợ thủ công đang đúc kiếm.

  • volume volume

    - 工匠 gōngjiàng 用 yòng 劈 pī 来 lái 分开 fēnkāi 木材 mùcái

    - Người thợ dùng lưỡi rìu để tách gỗ.

  • volume volume

    - 工匠 gōngjiàng 正在 zhèngzài 仔细 zǐxì 地缉 dìjī 鞋口 xiékǒu

    - Thợ giày đang cẩn thận khâu mép giày.

  • volume volume

    - 黄铜 huángtóng 是 shì 铜 tóng 和 hé 锌 xīn 的 de 合金 héjīn

    - đồng thau là hợp kim giữa đồng và kẽm.

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 青铜器 qīngtóngqì 的 de 制造 zhìzào 技术 jìshù 已经 yǐjīng 达到 dádào 很 hěn 高 gāo 的 de 水准 shuǐzhǔn

    - Vào thời điểm đó, công nghệ sản xuất đồ đồng đã đạt đến trình độ rất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phương 匚 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàng
    • Âm hán việt: Tượng
    • Nét bút:一ノノ一丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHML (尸竹一中)
    • Bảng mã:U+5320
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Tóng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVBMR (人女月一口)
    • Bảng mã:U+94DC
    • Tần suất sử dụng:Cao